Viết tắt tiếng Anh là gì

271 lượt xem

Viết tắt tiếng Anh là gì – Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh

Viết tắt tiếng Anh gọi là gì – Với sự phát triển công nghệ, phát triển kỹ thuật tin học hay sự phát triển của các ngành thông tin mới như điện điện thoại thông minh, hay máy tính bảng, đồng hồ thông minh,… cách đánh chữ cũng đã thay đổi linh hoạt và hiện tượng viết tắt ngày càng thông dụng và phổ biến với nhiều cách viết chưa từng thấy.

Hiện tượng viết tắt này phổ biến trong nhiều thế hệ xã hội, thành phần  xã hội như ông bà, ba mẹ, con cái, hay thầy cô giáo kể cả học sinh…Sống đến nay, bạn đã từng viết tắt hay không? Hay bạn có thường xuyên viết tắt hay không? Dĩ nhiên, câu trả lời đa phần đều là:” Có! Đúng chứ?”.

Đúng vậy, chúng ta đều hay viết tắt ngẫu nhiên mà chính bản thân chúng ta cũng không hay biết. Viết tắt giúp chúng ta tiết kiệm được thời gian, công sức một cách linh hoạt. Thậm chí còn có nhiều từ viết tắt tiếng anh dù có phổ biến hay dùng mà không phải ai cũng biết. Vậy viết tắt tiếng Anh là gì nhỉ? Nào chúng ta cùng tò mò một chút nha!

Viết tắt là một dạng rút gọn cách viết của một từ hay từ ngữ , Thông thường, nó bao gồm một hay nhiều chữ cái mà chúng được lấy từ chính từ ngữ được viết tắt. Ví dụ, chẳng hạn như chữ “thành phố” có thể được viết tắt thành “TP”…

Vậy thì viết tắt tiếng Anh là gì nhỉ

“ Abbreviation” (n) :  /əˌbriː.viˈeɪ.ʃən/ Là sự viết tắt, hay bài viết tắt, chữ viết tắt..

Một số từ đồng nghĩa với viết tắt tiếng Anh là abridgement, abstract, abstraction… Và từ trái nghĩa như augmentation, enlargement, hay expansion..

Sau đây là một số từ viết tắt tiếng Anh thông dụng chẳng hạn như:

ATM ( Automated Teller Machine hay At The Moment) : Máy rút tiền tự động hay tại thời điểm này

ID ( Identification ) : Nhận diện

SOS ( Save Our Souls/Save Our Ship ) : Tín hiệu kêu cứu

“ Abbreviation nghĩa là gì?”. Đó là một dạng rút gọn của từ hay cụm từ \r\r- \r\r. Những loại chữ viết tắt \r\r có bốn loại chính của ác từ viết tắt như: shorrtenings, contractions, initialisms, và từ viết tắt.

Ngắn gọn nhất các từ viết tắt thường bao gồm các chữ cái đầu tiên của từ dạng đầy đủ và được đánh vần với các giai đoạn cuối cùng khi chúng vẫn được coi là chữ viết tắt.

Hy vọng qua thông tin hiểu ích trên có thể các bạn hiểu được khái niệm viết tắt tiếng anh là gì?. Dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ cho bạn các từ vựng tiếng Anh thường được viết tắt.

Những từ viết tắt thông dụng trong tiếng Anh thường gặp

FYI viết tắt của chữ For Your Information dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Thông tin để bạn biết.

RSVP viết tắt của chữ Répondez S’il Vous Plaît (tiếng Pháp) dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Xin hãy trả lời/phản hồi.

ETA viết tắt của chữ Estimated Time of Arrival dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Thời gian dự kiến đến nơi.

AKA viết tắt của chữ Also Known As dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Còn được biết đến là/với tên.

FAQ viết tắt của chữ Frequently Asked Questions dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Những câu hỏi thường xuyên.

ATM viết tắt của chữ Automated Teller Machine dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Máy rút tiền tự động.

TBA viết tắt của chữ To Be Announced dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Được công bố/thông báo.

TGIF viết tắt của chữ Thank God It’s Friday dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Ơn Trời, thứ 6 đây rồi.

RIP viết tắt của chữ Rest In Peace dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Mong yên nghỉ.

P.S. viết tắt của chữ Post Script dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Tái bút.

DIY viết tắt của chữ Do It Yourself dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Tự làm/sản xuất.

ID viết tắt của chữ Identification dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Nhận diện.

IQ viết tắt của chữ Intelligence Quotient dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Chỉ số thông minh.

GMO viết tắt của chữ Genetically Modified Organism dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Sinh vật biến đổi gen.

PC viết tắt của chữ Personal Computer dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Máy tính cá nhân.

PR viết tắt của chữ Public Relations dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Quan hệ công chúng.

SOS viết tắt của chữ Save Our Souls/Save Our Ship dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Tín hiệu kêu cứu.

AWOL viết tắt của chữ Absent Without Leave dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Vắng mặt không phép.

MIA viết tắt của chữ Missing In Action Mất tích dịch sang tiếng Việt có nghĩa là chưa rõ sống chết.

POW viết tắt của chữ Prisoner Of War dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Tù binh

AD/CE viết tắt của chữ Anno Domini (tiếng La-tinh)/Common Existence dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Sau Công nguyên

BC/BCE viết tắt của chữ Before Christ/Before Common Existence dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Trước Công nguyên

e.g. viết tắt của chữ exempli gratia (tiếng La-tinh) dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Ví dụ

DOB viết tắt của chữ Date Of Birth dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Ngày sinh

OCD viết tắt của chữ Obsessive Compulsive Disorder dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Rối loạn ám ảnh cưỡng chế

MD viết tắt của chữ Medical Doctor dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Dược sĩ.

HR viết tắt của chữ Human Resources dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Nhân sự.

DOA viết tắt của chữ Dead On Arrival dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Chết khi đến bệnh viện.

BYOB viết tắt của chữ Bring Your Own Bottle dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Tự mang rượu/bia tới.

ASAP viết tắt của chữ As Soon As Possible dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Nhanh nhất có thể.

BO viết tắt của chữ Body Odour dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Mùi hôi cơ thể.

BRB viết tắt của chữ Be Right Back dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Sẽ quay trở lại ngay.

BTW viết tắt của chữ By The Way dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Nhân tiện.

ANW viết tắt của chữ Anyway dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Dẫu sao thì.

CC/BCC viết tắt của chữ Carbon Copy/Blind Carbon Copy dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Gửi bản sao tới.

IMO viết tắt của chữ In My Opinion dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Theo ý kiến của tôi.

LGBT viết tắt của chữ Lesbian-Gay-Bisexual-Transgender dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Những người đồng tính, song tính, chuyển giới.

EDM viết tắt của chữ Electronic Dance Music dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Nhạc nhảy điện tử.

LOL viết tắt của chữ Laugh Out Loud dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Cười oang oang.

NEET viết tắt của chữ Not in Education, Employment or Training dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Vô công rồi nghề.

VIP viết tắt của chữ Very Important Person dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Người đặc biệt quan trọng.

YOLO viết tắt của chữ You Only Live Once dịch sang tiếng Việt có nghĩa là “Bạn chỉ sống có một lần thôi, sao không thử?”

FOMO viết tắt của chữ Fear Of Missing Out dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Lo sợ mình không bằng bạn bằng bè.

TL;DR viết tắt của chữ Too Long; Didn’t Read dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Dài quá lười đọc.

BLT viết tắt của chữ Bacon + Lettuce + Tomato (= Sandwich) dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Bánh kẹp.

CEO viết tắt của chữ Chief Executive Officer dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Giám đốc điều hành.

ER viết tắt của chữ viết tắt của chữ Emergency Room dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Phòng cấp cứu.

HQ viết tắt của chữ Headquarter dịch sang tiếng Việt có nghĩa là Trụ sở.

GIMME viết tắt của chữ give me dịch sang tiếng Việt có nghĩa là đưa cho tôi.

GOTTA viết tắt của chữ (have) got to dịch sang tiếng Việt có nghĩa là phải làm gì đó.

INIT viết tắt của chữ isn’t it dịch sang tiếng Việt có nghĩa là có phải không ?

KINDA viết tắt của chữ kind of dịch sang tiếng Việt có nghĩa là đại loại là…

LEMME viết tắt của chữ let me dịch sang tiếng Việt có nghĩa là để tôi.

Các chữ cái viết tắt trong tiếng Anh là gì

U viết tắt của chữ you.

C viết tắt của chữ see.

B viết tắt của chữ be.

msg viết tắt của chữ message (tin nhắn).

pls viết tắt của chữ please (vui lòng, làm ơn).

cld viết tắt của chữ could.

gd viết tắt của chữ good.

vgd viết tắt của chữ very good (rất tốt).

abt viết tắt của chữ about.

ths viết tắt của chữ this.

asap viết tắt của chữ as soon as possible (càng sớm càng tốt).

tks viết tắt của chữ thanks.

txt viết tắt của chữ text.

LOL viết tắt của chữ lots of love / laugh out loud.

121 viết tắt của chữ one to one.

2u viết tắt của chữ to you.

2u2 viết tắt của chữ to you too.

b4 viết tắt của chữ before.

b4n viết tắt của chữ bye for now.

cul8r viết tắt của chữ see you later.

f2f viết tắt của chữ face to face.

g2g viết tắt của chữ got to go.

gr8 viết tắt của chữ great/grate.

h2 viết tắt của chữ how to.

ilu2 viết tắt của chữ I love you too.

ily4e viết tắt của chữ I love you forever.

m8 viết tắt của chữ mate.

l8r viết tắt của chữ later.

w8 viết tắt của chữ wait/weight.

w8ing viết tắt của chữ waiting.

aka viết tắt của chữ also known as.

bil viết tắt của chữ brother-in-law.

bion viết tắt của chữ believe it or not.

bol viết tắt của chữ best of luck.

eta viết tắt của chữ estimated time of arrival.

fil viết tắt của chữ father-in-law.

foaf viết tắt của chữ friend of a friend.

ga viết tắt của chữ go ahead.

gigo viết tắt của chữ garbage in garbage out.

gowi viết tắt của chữ get on with it

hand viết tắt của chữ have a nice day.

ilu viết tắt của chữ I love you.

ime viết tắt của chữ in my experience.

imo viết tắt của chữ in my opinion.

inpo viết tắt của chữ in no particular order.

iwik viết tắt của chữ I wish I knew.

jam viết tắt của chữ just a minute.

jit viết tắt của chữ just in time.

kiss viết tắt của chữ keep it simple stupid.

kol viết tắt của chữ kiss on lips.

may viết tắt của chữ mad about you.

mil viết tắt của chữ mother-in-law.

nyp viết tắt của chữ not your problem.

pest viết tắt của chữ please excuse slow typing.

rumf viết tắt của chữ are you male or female ?

sah viết tắt của chữ stay at home.

sil viết tắt của chữ sister-in-law.

sit viết tắt của chữ stay in touch.

sot viết tắt của chữ short of time.

sul viết tắt của chữ syl viết tắt của chữ see you later.

b viết tắt của chữ be/bee.

c viết tắt của chữ see/sea.

i viết tắt của chữ I/eye.

k viết tắt của chữ okay.

r viết tắt của chữ are.

t viết tắt của chữ tea.

u viết tắt của chữ you/ewe.

cu viết tắt của chữ see you.

ic viết tắt của chữ I see.

iou viết tắt của chữ I owe you

uok viết tắt của chữ you okay ?

aamof viết tắt của chữ as a matter of fact.

afaict viết tắt của chữ as far as I can tell.

aiui viết tắt của chữ as I understand it.

atb viết tắt của chữ all the best.

bbfn viết tắt của chữ bye bye for now.

bbiam viết tắt của chữ be back in a minute.

bbl viết tắt của chữ be back later.

btaicbw viết tắt của chữ but then again I could be wrong.

bttp viết tắt của chữ back to the point.

cmiiw viết tắt của chữ correct me if I”m wrong.

cwyl viết tắt của chữ chat with you later.

damhik viết tắt của chữ don”t ask me how I know.

dtrt viết tắt của chữ do the right thing.

dttah viết tắt của chữ don”t try this at home.

ducwic viết tắt của chữ do you see what I see.

dwisnwid viết tắt của chữ do what I say not what I do.

ftbomh viết tắt của chữ from the bottom of my heart.

fya viết tắt của chữ for your amusement.

fyi viết tắt của chữ for your information.

gfn viết tắt của chữ gone for now.

gg viết tắt của chữ got to go.

gl viết tắt của chữ good luck.

gtg viết tắt của chữ got to go.

gtgn viết tắt của chữ got to go now.

hoas viết tắt của chữ hold on a second.

hth viết tắt của chữ hope this helps.

iccl viết tắt của chữ I couldn”t care less.

ikwum viết tắt của chữ I know what you mean.

iykwim viết tắt của chữ if you know what I mean.

iyswim viết tắt của chữ if you see what I mean.

nmp viết tắt của chữ not my problem.

noyb viết tắt của chữ none of your business.

tafn viết tắt của chữ that”s all for now.

tc viết tắt của chữ take care.

tlc viết tắt của chữ tender loving care.

tmiktliu viết tắt của chữ the more I know the less I understand.

ttbomk viết tắt của chữ to the best of my knowledge.

ttul viết tắt của chữ ttyl viết tắt của chữ talk to you later.

twimc viết tắt của chữ to whom it may concern.

vh viết tắt của chữ virtual hug.

wdymbt viết tắt của chữ what do you mean by that ?

yhbw viết tắt của chữ you have been warned.

– A.V viết tắt của chữ audio_visual (nghe nhìn).

– M.C viết tắt của chữ master of ceremony ( người dẫn chương trình ).

– C/C viết tắt của chữ carbon copy ( bản sao ).

– P. S viết tắt của chữ postscript ( tái bút ).

– e.g viết tắt của chữ exempli gratia ( ví dụ , chẳng hạn ).

– etc viết tắt của chữ et cetera (vân vân ).

– W.C viết tắt của chữ Water_closet (nhà vệ sinh ).

– ATM viết tắt của chữ automatic teller machine ( máy thanh toán tiền tự động).

– VAT viết tắt của chữ value addex tax (thuế giá trị gia tăng ).

– AD viết tắt của chữ Anno Domini viết tắt của chữ years after Christ’s birth (sau công nguyên ).

– BC viết tắt của chữ before Christ ( trước công nguyên ).

– a.m viết tắt của chữ ante meridiem ( nghĩa là trước buổi trưa ).

– p.m viết tắt của chữ post meridiem ( nghĩa là sau buổi trưa ).

– ENT ( y học ) viết tắt của chữ ear , nose , and throat (tai , mũi , họng ).

– I.Q viết tắt của chữ intelligence quotient ( chỉ số thông minh ).

– B.A viết tắt của chữ bachelor of arts (cử nhân văn chương ).

– A.C viết tắt của chữ alternating current (dòng điện xoay chiều ).

p l z viết tắt của chữ please.

IC viết tắt của chữ I see.

4u viết tắt của chữ for u.

asl viết tắt của chữ age, location (tuổi, giới tính, nơi ở).

u viết tắt của chữ you.

afk viết tắt của chữ away from keyboard.

bbl viết tắt của chữ be back later.

bbiab viết tắt của chữ be back in a bit.

kkz viết tắt của chữ okay.

ttyl viết tắt của chữ talk to you later.

lv a mess viết tắt của chữ leave a message.

lata viết tắt của chữ later [ bye].

n2m viết tắt của chữ not too much [when asked wassup].

newayz viết tắt của chữ anyways.

gtg viết tắt của chữ gotta go.

noe viết tắt của chữ know.

noperz viết tắt của chữ no.

yupperz viết tắt của chữ yes.

l o l z viết tắt của chữ laughing out loud.

teehee viết tắt của chữ cười [giggle].

lmfao viết tắt của chữ laughing my f*ckin’ *ss off.

nah viết tắt của chữ no.

nuthin’ viết tắt của chữ nothing.

BS viết tắt của chữ b*ll sh*t.

TTYL viết tắt của chữ talk to you later.

LD viết tắt của chữ later, dude.

OIC viết tắt của chữ oh I see.

PPL viết tắt của chữ people.

sup viết tắt của chữ what’s up.

wan2tlk viết tắt của chữ want to talk?.

wkd viết tắt của chữ weekend.

dts viết tắt của chữ dont think so.

cul8r viết tắt của chữ see you later.

aas viết tắt của chữ alive and smiling.

gf viết tắt của chữ girlfriend.

g2g viết tắt của chữ got to go.

ga viết tắt của chữ go ahead.

ilu viết tắt của chữ i love you.

rme viết tắt của chữ rolling my eyes.

ss viết tắt của chữ so sorry.

spk viết tắt của chữ speak.

stw viết tắt của chữ search the web.

thx viết tắt của chữ thanks.

tc viết tắt của chữ take care.

sul viết tắt của chữ see you later.

gol viết tắt của chữ giggling out loud.

hru viết tắt của chữ how are you.

ybs viết tắt của chữ you’ll be sorry.

wuf? viết tắt của chữ where are you from?

bc viết tắt của chữ because.

bbl viết tắt của chữ be back later.

otb viết tắt của chữ off to bed.

np viết tắt của chữ no problem.

nbd viết tắt của chữ no big deal.

tam viết tắt của chữ tomorrow A.M.

tu viết tắt của chữ thank you.

bf viết tắt của chữ boy friend.

b4 viết tắt của chữ before.

wtg viết tắt của chữ way to go.

brb viết tắt của chữ be right back.

btw viết tắt của chữ by the way.

channel viết tắt của chữ another name for room or chat room.

cya viết tắt của chữ see ya.

gmta viết tắt của chữ great minds think alike.

imho viết tắt của chữ in my humble opinion.

j/k viết tắt của chữ just kidding.

irl viết tắt của chữ in real life.

lag viết tắt của chữ this occurs when a server gets overloaded and transfer of messages becomes extremely slow.

rotfl viết tắt của chữ rolling on the floor laughing, like this.

server viết tắt của chữ the entry portal for a network; most networks have at least two, some have many servers.

ttfn viết tắt của chữ ta ta for now.

ttyl viết tắt của chữ talk to you later.

wb viết tắt của chữ welcome back.

gg viết tắt của chữ good game.

lmao viết tắt của chữ laugh my ass off.

wtf? viết tắt của chữ what the ****?.

coz viết tắt của chữ cause.

nmjc viết tắt của chữ nothing much just chilling.

g2g viết tắt của chữ get to go.

g9 viết tắt của chữ good night.

ty viết tắt của chữ thank you.

wthviết tắt của chữ what the heck.

cuz viết tắt của chữ cause.

dun viết tắt của chữ dont.

know viết tắt của chữ no.

omgviết tắt của chữ oh my god.

dt viết tắt của chữ double team !

msg – message.

nvm – never mind.

asap viết tắt của chữ as soon as possible.

gg viết tắt của chữ good game.

lmao viết tắt của chữ laugh my ass off.

coz viết tắt của chữ cause.

nmjc viết tắt của chữ nothing much just chiliing.

hs viết tắt của chữ head shot.

ns viết tắt của chữ nice shot.

n viết tắt của chữ and.

da viết tắt của chữ the.

’em viết tắt của chữ them..

t’ viết tắt của chữ to.

‘im viết tắt của chữ him.

m’ viết tắt của chữ me.

aim viết tắt của chữ american instant message.

dun viết tắt của chữ don’t.

yss or yep viết tắt của chữ yes.

wanna viết tắt của chữ want to.

sup viết tắt của chữ what’s up?

aloha, G’day, etc.

roommie viết tắt của chữ roommate.

pal, dude, mate viết tắt của chữ friend.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *