Nghiệm thu tiếng anh là gì

391 lượt xem

Các từ “nghiệm thu” hay được sử dụng trong tiếng anh

Nghiệm thu theo một số tài liệu cho biết đây là giai đoạn kiểm tra toàn bộ dự án,công trình nào đó sau khi thi công xây dựng. Nhằm đánh giá lại chất lượng, kiến trúc của công trình đó xem có đúng trong bản vẽ yêu cầu hay không. Nghiệm thu còn có nghĩa là thẩm định.

Tuy nhiên đây chưa hoàn toàn là kiểm định giá trị chất lượng cuối cùng sản phẩm, nghĩa là dự án chưa hoàn thành nên chúng ta không nên dùng các động từ mang ý nghĩa hoàn tất để thay thế cho các động từ nghiệm thu trong thuật ngữ thông dụng của ngành xây dựng.

Vậy nghiệm thu tiếng anh là gi ? Đâu là các thuật ngữ được các dịch giả và mọi người sử dụng nhiều nhất về nghiệm thu tiếng anh?

Nghiệm thu tiếng anh là gì
Nghiệm thu tiếng anh là gì

Các từ “nghiệm thu” hay được sử dụng trong tiếng anh

Dưới đây là một số từ và cụm từ phổ biến được sử dụng về nghiệm thu tiếng anh:

  • Acceptance

Đây là từ có nghĩa chuyên ngành là nghiệm thu và được sử dụng thông dụng/phổ biến nhất trong lĩnh vực xây dựng với nhiều cụm từ liên quan mà các bạn không thể bỏ qua.

Acceptance of constructional work: Sự nghiệm thu công trình xây dựng

Acceptance angle: Góc nghiệm thu

They usually have a degree acceptance angle in work: Chúng tôi luôn có một góc nghiệm thu trong công việc.

Acceptance certificate/ report/ agreement: Biên bản nghiệm thu

She received an acceptance report in accounting and business in her company: Cô ấy đã nhận được một biên bản nghiệm thu kế toán và kinh doanh trong công ty của mình.

Acceptance contract: Hợp đồng nghiệm thu

Acceptance drawing: Bản vẽ nghiệm thu

You need to have an acceptance drawing of the house: Bạn cần có một bản vẽ nghiệm thu cho căn nhà.

Standards of acceptance/ Acceptance specification: Các tiêu chuẩn nghiệm thu

You need to know the standards of acceptance before conducting acceptance testing: Bạn cần biết các tiêu chuẩn nghiệm thu trước khi tiến hành kiểm tra nghiệm thu.

Acceptance test/ trials: Sự kiểm tra nghiệm thu

Conditions of acceptance: Điều kiện nghiệm thu

  • To check and take over…; to check and sign for…

They have to check and take over the buildings really carefully: Họ phải nghiệm thu công trình xây dựng một cách cẩn thận.

Một số từ, cụm từ đồng nghĩa: inspection, checkup, taking-over,.. Các từ này thường sẽ mang ý nghĩa liên quan khi nó đứng cạnh một từ hay trong một hoàn cảnh trong lĩnh vực xây dựng. Dưới đây là một số cụm từ có ý nghĩa chuyên ngành.

  • Inspection

Minutes on inspection and approval of work item: Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng

The inspected minutes of contract liquidation: Biên bản nghiệm thu thanh lí hợp đồng

Following a detailed inspection of the new house: Sự nghiệm thu chi tiết về ngôi nhà mới

  • Checkup

You should have an annual finance checkup report: Bạn nên có một bản nghiệm thu tài chính hằng năm.

Taking-over

  • Taking-over of Sections or Parts: Nghiệm thu khu vực hoặc bộ phận công trình

Như vậy, chúng ta thấy có rất nhiều từ và cụm từ về “nghiệm thu tiếng anh”. Chỉ cần tìm hiểu, mở rộng thêm từ và các cụm từ liên quan để có thể sử dụng thành thạo một cách chính xác trong lĩnh vực xây dựng, tránh phải nói lang mang không đúng thuật ngữ chuyên ngành.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *