Card màn hình là gì – Bảng xếp hạng card màn hình

3047 lượt xem

Card màn hình là gì – Cách nhận biết card màn hình đơn giản

Card màn hình là gì ? Chắc hẳn đối với những ai sử dụng máy tính đều hiểu khái niệm card màn hình. Tuy nhiên có không ít người dùng vẫn chưa hiểu chính xác về bộ phận này. Cũng như vai trò của card màn hình trong máy tính.

Card màn hình là gì ? Có bao nhiêu loại card màn hình ? Làm thể nào để phân biệt được chúng trên máy tính? Hãy cùng Bản Tin Thời Sự tìm hiểu một số kiến thức sau đây nhé.

Card màn hình là gì
Card màn hình là gì

Card màn hình là gì

Card màn hình hay card đồ họa là một thành phần không thể thiếu trên máy tính, đóng vai trò quyết định trong tất cả các thao tác xử lý liên quan đến hình ảnh, đồ họa. Một chiếc card màn hình bao gồm 2 thành phần chính là: bộ xử lý đồ họa (GPU) và  bộ nhớ đồ họa (Video Memory), trong đó GPU là bộ phận quan trọng nhất.

Phân loại card màn hình

Hiện nay trên thị trường máy tính có 2 loại card màn hình cơ bản đó là: Card Onboard và Card rời.

Card màn hình onboard là gì

Card onboard là card màn hình được tích hợp trực tiếp ngay trên mainboard của máy tính, sử dụng tài nguyên của RAM hệ thống chính vì thế nó sẽ dựa vào sức mạnh CPU và RAM để xử lý các thao tác đồ họa. Điểm mạnh của loại card này nằm ở sự ổn định do được thiết kế tối ưu trên mainboard chính. Hầu như không gặp bất cứ vấn đề liên quan đến việc xung đột phần cứng.

Tuy vậy việc sử dụng RAM hệ thống để xử lý đồng thời nhiều thao tác đồ họa khiến máy tính phải phân chia tài nguyên RAM điều này dẫn tới tình trạng giật lag, thậm chí treo máy khi mở các ứng dụng nặng.

Bạn có thể dễ dàng bắt gặp các mẫu laptop sử dụng card onboard từ phân khúc phổ thông cho đến cao cấp. Intel hiện đang là nhà cung cấp card onboard hàng đầu với dòng card Intel HD Graphics. Tiếp theo đó là hãng AMD với dòng card ATI/AMD. Đây là những dòng card Onboard phổ biến nhất hiện nay, thường được tích hợp để xử lý các tác vụ nhẹ nhàng không yêu cầu cao về đồ họa.

Card màn hình rời là gì

Cùng sở hữu các tính năng tương tự với card onboard, tuy nhiên card rời được thiết kế riêng biệt, hoạt động độc lập và chuyên về xử lý hình ảnh, đồ họa. Do đó về hiệu năng, loại card này tỏ ra vượt trội hơn card onboard.

Card rời được trang bị GPU với bộ nhớ chuyên dụng, không sử dụng tài nguyên từ bộ nhớ hệ thống nên nó sẽ đảm bảo tốc độ xử lý, không làm ảnh hưởng đến hiệu năng của toàn bộ hệ thống máy tính. Chính vì thế, dòng card này có khả năng xử lý tốt các ứng dụng nặng, chơi game đồ họa cao…. Hiện tại, Nvidia là nhà sản xuất card màn hình rời lớn nhất thế giới với dòng GTX series, ngoài ra còn có AMD cũng là một tên tuổi có tiếng trong lĩnh vực sản xuất card rời.

Kinh nghiệm chọn mua card màn hình

Một chiếc máy tính xách tay được trang bị card rời thường sẽ có mức giá cao hơn khá nhiều so với một chiếc laptop sử dụng card onboard. Chính vì thế, nếu bạn nên cân nhắc thật kỹ để lựa chọn mẫu laptop phù hợp với nhu cầu, tiết kiệm tối đa chi phí.

Nếu bạn chỉ yêu cầu một chiếc laptop để phục vụ các nhu cầu sử dụng cơ bản như làm việc văn phòng, nghe nhạc, xem phim, lướt web hay chơi những tựa game nhẹ nhàng thì card onboard là sự lựa chọn tối ưu hơn cả.

Còn nếu bạn là một tín độ chơi game nặng hay một nhà thiết kế đồ họa, quay phim chuyên nghiệp thì bắt buộc phải chọn mua laptop trang bị card rời thì mới có thể đáp ứng tốt được.

Cách nhận biết máy tính sử dụng card onboard hay card rời

Cách 1: Kiểm tra tem card màn hình trên thân máy

Hầu hết các mẫu laptop có card rời hiện nay đều được dán tem của hãng sản xuất card trên thân máy (phổ biến nhất là Nvidia và AMD). Nếu như chiếc laptop của bạn không có tem dán trên thì chắc chắn nó đang sử dụng card onboard.

Cách 2: Sử dụng menu chuột phải

Một cách khác để kiểm tra máy tính của bạn đang dùng card màn hình nào đó là click chuột phải trên giao diện Desktop để xem thông tin. Tuy vậy, cách này yêu cầu laptop của bạn phải cài đặt đầy đủ driver card màn hình. Nếu thiếu bất cứ driver nào thì nó sẽ không hoạt động được hoặc không xuất hiện trên menu của màn hình Desktop.

Cách 3: Dùng lệnh dxdiag

Cách này cũng khá đơn giản, đầu tiên bạn mở hộp thoại Run tiếp theo gõ lệnh dxdiag, bấm Enter lập tức sẽ có một cửa sổ DriectX Diagnostic Tool xuất hiện, sau đó bạn chọn Tab Display xem thông tin card.

Hiện tại, máy tính của mình đang dùng card onboard, nếu bạn sử dụng laptop có card rời thì trên dòng Device Type sẽ có tên thông tin hãng sản xuất card màn hình đó.

Cách 4: Dùng phần mềm CPU-Z

CPU-Z là một phần mềm khá nổi tiếng cho phép người dùng có thể xem cấu hình máy tính mà mình đang sử dụng. Bên cạnh đó, phần mềm cũng hỗ trợ người dùng kiểm tra thông tin máy dùng card onboard hay card rời.

Trên đây là tất tần tật các thông tin cũng như các nhận biết card màn hình, hi vọng qua bài viết này các bạn sẽ có hiểu rõ hơn về một trong những bộ phận quan trọng nhất của máy tính. Nếu thấy bài viết hữu ích, hãy chia sẽ cho mọi người cùng biết nhé!

Bảng xếp hạng Card màn hình mới nhất 2020

Xếp hạng Tên Card đồ họa (VGA rời) 2019 Giá bán (USD) 3DMark Fire Strike Giá trị Độ phổ biến
Graphics Score
1 NVIDIA Titan V n/a 30581 n/a 0.1
DirectX 12.0
2 NVIDIA Titan Xp n/a 28721 n/a 0.2
DirectX 12.0
3 NVIDIA GeForce GTX 1080 Ti 745 28048 38 14.1
DirectX 12.0
4 NVIDIA Titan X (Pascal) n/a 27353 n/a 0.4
DirectX 12.0
5 AMD Radeon Pro Duo 1444 27151 19 0
DirectX 12.0
6 NVIDIA GeForce RTX 2080 n/a 26182 n/a 2.1
DirectX 12.0
7 NVIDIA Titan Xp Collector’s Edition n/a 25692 n/a 0.1
DirectX 12.0
8 AMD Radeon RX Vega 64 Liquid n/a 23486 n/a 0.5
DirectX 12.0
9 NVIDIA GeForce GTX 1080 550 22011 40 10.3
DirectX 12.0
10 AMD Radeon RX Vega 64 650 21823 34 4.3
DirectX 12.0
11 AMD Radeon Vega Frontier Edition n/a 21353 n/a 0.1
DirectX 12.0
12 AMD Radeon R9 295X2 1100 21197 19 0
DirectX 11.0
13 NVIDIA GeForce RTX 2080 Ti n/a 20530 n/a 2.6
DirectX 12.0
14 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti K|ngp|n 800 19913 25 0
DirectX 11.0
15 NVIDIA GeForce GTX 1070 Ti n/a 19855 n/a 4.5
DirectX 12.0
16 AMD Radeon RX Vega 56 n/a 19832 n/a 1.9
DirectX 12.0
17 NVIDIA GeForce GTX 980 Ti 618 18203 29 1.8
DirectX 11.0
18 NVIDIA GeForce GTX 1070 415 18136 44 6.8
DirectX 12.0
19 NVIDIA GeForce GTX Titan Z 1425 17055 12 0
DirectX 11.0
20 AMD Radeon R9 Fury X 525 16700 32 0.1
DirectX 11.0
21 NVIDIA Quadro P5000 n/a 16395 n/a 0
DirectX 12.0
22 NVIDIA GTX TITAN X 999 16329 16 0.1
DirectX 11.0
23 AMD Radeon R9 Fury 368 15575 42 0.2
DirectX 11.0
24 AMD Radeon HD 7990 1000 15505 16 0
DirectX 11.0
25 EVGA Geforce GTX 980 K|NGP|N 563 15267 27 0
DirectX 11.0
26 AMD Radeon R9 Nano 513 14970 29 0.1
DirectX 12.0
27 NVIDIA GeForce GTX 1070 (Notebook) n/a 14913 n/a 1.9
DirectX 12.0
28 AMD Radeon RX 580 699 14320 20 4.8
DirectX 12.0
29 NVIDIA Quadro P4000 n/a 14171 n/a 0
DirectX 12.0
30 NVIDIA GeForce GTX 980 461 13862 30 1.1
DirectX 11.0
31 AMD Radeon R9 390X 450 13569 30 0.1
DirectX 11.0
32 AMD Radeon RX 480 250 13350 n/a 1.9
DirectX 12.0
33 NVIDIA GeForce GTX 690 999 13097 13 0.1
DirectX 11.0
34 AMD Radeon R9 390 362 12742 35 0.4
DirectX 11.0
35 NVIDIA GeForce GTX 1060-6GB 250 12726 n/a 7
DirectX 12.0
36 AMD Radeon R9 290X 380 12538 33 0.4
DirectX 11.0
37 NVIDIA GeForce GTX 1080 (Notebook) n/a 12350 n/a 0.5
DirectX 12.0
38 NVIDIA GeForce GTX 1060-3GB 200 12085 n/a 3.6
DirectX 12.0
39 NVIDIA GeForce GTX 1060-5GB n/a 11951 n/a 0.1
DirectX 12.0
40 AMD Radeon R9 290 330 11845 36 0.4
DirectX 11.0
41 NVIDIA GeForce GTX 780 Ti 700 11790 17 0.3
DirectX 11.0
42 AMD Radeon RX 470 200 11715 n/a 0.5
DirectX 12.0
43 AMD Radeon RX 580 (Laptop) n/a 11693 n/a 0
DirectX 12.0
44 NVIDIA GeForce GTX 970 330 11681 35 3.2
DirectX 11.0
45 NVIDIA GeForce GTX Titan Black 999 11653 12 0
DirectX 11.0
46 AMD Radeon RX 570 740 11474 16 0.7
DirectX 12.0
47 NVIDIA GeForce GTX 980 (Notebook) n/a 11068 n/a 0
DirectX 11.0
48 NVIDIA GeForce GTX 1060 (Notebook) n/a 10957 n/a 1.9
DirectX 12.0
49 NVIDIA GeForce GTX 780 650 10486 16 0.3
DirectX 11.0
50 NVIDIA GeForce GTX Titan 999 10365 10 0
DirectX 11.0
51 AMD Radeon R9 380X n/a 9510 n/a 0.1
DirectX 11.0
52 NVIDIA Quadro P2000 n/a 9461 n/a 0
DirectX 12.0
53 AMD Radeon R9 280X 285 8920 31 0.4
DirectX 11.0
54 AMD Radeon R9 380 199 8846 44 0.3
DirectX 11.0
55 AMD Radeon R9 285 260 8574 33 0
DirectX 11.0
56 AMD Radeon HD 7970 352 8513 24 0.2
DirectX 11.0
57 NVIDIA GeForce GTX 770 421 8138 19 0.5
DirectX 11.0
58 AMD Radeon R9 280 221 8015 36 0.1
DirectX 11.0
59 NVIDIA GeForce GTX 980M n/a 7834 n/a 0.3
DirectX 11.0
60 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti 150 7713 n/a 2.3
DirectX 12.0
61 NVIDIA GeForce GTX 680 475 7671 16 0.2
DirectX 11.0
62 AMD Radeon HD 7950 287 7538 26 0.3
DirectX 11.0
63 NVIDIA GeForce GTX 1050 Ti (Notebook) n/a 7442 n/a 1
DirectX 12.0
64 NVIDIA GeForce GTX 970M n/a 7307 n/a 0.2
DirectX 11.0
65 NVIDIA GeForce GTX 960 232 7023 30 1.5
DirectX 11.0
66 NVIDIA GeForce GTX 670 400 6979 17 0.2
DirectX 11.0
67 AMD Radeon R9 270X 220 6629 30 0.3
DirectX 11.0
68 NVIDIA GeForce GTX 950 160 6499 41 0.2
DirectX 11.0
69 AMD Radeon HD 7870 XT 334 6409 19 0
DirectX 11.0
70 AMD Radeon RX 560 730 6393 9 0.3
DirectX 12.0
71 NVIDIA GeForce GTX 760 259 6373 25 0.6
DirectX 11.0
72 AMD Radeon RX Vega M GL Graphics n/a 6352 n/a 0
DirectX 12.0
73 NVIDIA GeForce GTX 1050 150 6315 42 1.9
DirectX 12.0
74 AMD Radeon HD 7870 230 6223 27 0.1
DirectX 11.0
75 NVIDIA GeForce GTX 880M n/a 6101 n/a 0
DirectX 11.0
76 NVIDIA GeForce GTX 660 Ti 300 6014 20 0.2
DirectX 11.0
77 AMD Radeon R9 270 198 5951 30 0.1
DirectX 11.0
78 AMD Radeon HD 6990 480 5852 12 0
DirectX 11.0
79 NVIDIA GeForce GTX 965M n/a 5611 n/a 0
DirectX 11.0
80 AMD Radeon RX 460 125 5608 45 0.4
DirectX 12.0
81 AMD Radeon R7 370 183 5585 31 0.2
DirectX 12.0
82 NVIDIA GeForce GTX 1050 (Notebook) n/a 5511 n/a 0
DirectX 12.0
83 AMD Radeon HD 8970M n/a 5373 n/a 0
DirectX 11.0
84 AMD Radeon HD 7970M n/a 5286 n/a 0
DirectX 11.0
85 AMD Radeon R7 265 333 5225 16 0.1
DirectX 11.0
86 NVIDIA GeForce GTX 780M n/a 5216 n/a 0
DirectX 11.0
87 AMD Radeon HD 7850 217 5202 24 0.2
DirectX 11.0
88 NVIDIA GeForce GTX 660 214 5003 23 0.4
DirectX 11.0
89 NVIDIA GeForce GTX 760 192-bit n/a 4953 n/a 0
DirectX 11.0
90 NVIDIA GeForce GTX 580 399 4951 12 0.1
DirectX 11.0
91 NVIDIA GeForce GTX 660 (Alienware OEM) n/a 4871 n/a 0
DirectX 11.0
92 NVIDIA GeForce GTX 870M n/a 4767 n/a 0
DirectX 11.0
93 NVIDIA GeForce GTX 750 Ti 150 4512 30 0.6
DirectX 11.0
94 NVIDIA GeForce GTX 680M n/a 4495 n/a 0
DirectX 11.0
95 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti Boost 160 4388 27 0
DirectX 11.0
96 AMD Radeon R7 260X 120 4382 37 0.1
DirectX 11.0
97 NVIDIA GeForce GTX 570 677 4381 6 0.1
DirectX 11.0
98 NVIDIA GeForce GTX 960M n/a 4344 n/a 0.2
DirectX 11.0
99 AMD Radeon HD 7790 170 4324 25 0
DirectX 11.0
100 NVIDIA GeForce GTX 860M n/a 4316 n/a 0.1
DirectX 11.0
101 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti 448 361 4197 12 0
DirectX 11.0
102 AMD Radeon R7 360 640 4112 6 0
DirectX 11.0
103 NVIDIA GeForce GTX 750 170 3949 23 0.1
DirectX 11.0
104 NVIDIA GeForce GTX 770M n/a 3742 n/a 0
DirectX 11.0
105 NVIDIA GeForce GTX 480 537 3649 7 0.1
DirectX 11.0
106 NVIDIA GeForce GT 1030 n/a 3610 n/a 0.2
DirectX 12.0
107 NVIDIA Quadro M1000M n/a 3587 n/a 0
DirectX 12.0
108 AMD Radeon HD 6970 625 3471 6 0
DirectX 11.0
109 NVIDIA GeForce GTX 560 Ti 290 3461 12 0
DirectX 11.0
110 NVIDIA GeForce GTX 650 Ti 162 3436 21 0.1
DirectX 11.0
111 NVIDIA GeForce 950M n/a 3350 n/a 0.1
DirectX 12.0
112 NVIDIA GeForce GTX 850M n/a 3342 n/a 0
DirectX 11.0
113 AMD Radeon RX 550 n/a 3298 n/a 0.1
DirectX 12.0
114 AMD Radeon HD 6950 275 3239 12 0.1
DirectX 11.0
115 NVIDIA GeForce MX150 n/a 3200 n/a 0.3
DirectX 12.0
116 AMD Radeon HD 7770 110 3182 29 0.1
DirectX 11.0
117 NVIDIA GeForce GTX 560 203 3029 15 0
DirectX 11.0
118 NVIDIA GeForce GTX 470 200 2934 15 0
DirectX 11.0
119 AMD Radeon HD 6870 190 2873 15 0.1
DirectX 11.0
120 AMD Radeon R7 250X 120 2864 24 0
DirectX 11.0
121 NVIDIA GeForce GTX 765M n/a 2716 n/a 0
DirectX 11.0
122 AMD Radeon Vega 8 n/a 2559 n/a 0.5
DirectX 12.0
123 NVIDIA GeForce GTX 460 80 2554 32 0
DirectX 11.0
124 ATI Radeon HD 5870 211 2524 12 0.1
DirectX 11.0
125 AMD Radeon HD 6850 143 2462 17 0.1
DirectX 11.0
126 NVIDIA GeForce GTX 745 572 2314 n/a 0
DirectX 11.0
127 ATI Radeon HD 5850 324 2263 7 0
DirectX 11.0
128 NVIDIA GeForce GTX 650 150 2255 15 0.1
DirectX 11.0
129 AMD Radeon HD 7750 110 2253 20 0.1
DirectX 11.0
130 NVIDIA GeForce GT 755M n/a 2148 n/a 0
DirectX 11.0
131 NVIDIA GeForce GTX 670M n/a 2062 n/a 0
DirectX 11.0
132 NVIDIA GeForce GT 740 90 1952 22 0
DirectX 11.0
133 NVIDIA GeForce GTX 660M n/a 1939 n/a 0
DirectX 11.0
134 NVIDIA GeForce GT 750M n/a 1935 n/a 0
DirectX 11.0
135 NVIDIA GeForce GTX 550 Ti 185 1883 10 0.1
DirectX 11.0
136 NVIDIA GeForce 940MX n/a 1877 n/a 0.1
DirectX 12.0
137 NVIDIA Quadro K2100M n/a 1855 n/a 0
DirectX 11.0
138 AMD Radeon R7 250 65 1833 28 0
DirectX 11.0
139 NVIDIA GeForce GT 1030 (DDR4) n/a 1824 n/a 0
DirectX 12.0
140 NVIDIA GeForce 940M n/a 1664 n/a 0
DirectX 11.0
141 ATI Radeon HD 5770 210 1643 8 0.1
DirectX 11.0
142 NVIDIA GeForce 840M n/a 1611 n/a 0
DirectX 11.0
143 AMD Radeon HD 8790M n/a 1607 n/a 0
DirectX 11.0
144 NVIDIA GeForce GT 640 (DDR3) 118 1565 13 0
DirectX 11.0
145 AMD Radeon 530 n/a 1535 n/a 0
DirectX 12.0
146 AMD Radeon HD 6770 118 1514 13 0
DirectX 11.0
147 NVIDIA GeForce GT 650M n/a 1497 n/a 0
DirectX 11.0
148 AMD Radeon R7 62 1457 23 0
DirectX 11.0
149 NVIDIA GeForce GTS 450 150 1445 10 0
DirectX 11.0
150 AMD Radeon R7 (Carrizo Mobile) n/a 1439 n/a 0
DirectX 11.0
151 NVIDIA Quadro 4000 178 1405 8 0
DirectX 11.0
152 ATI Radeon HD 5750 283 1374 n/a 0
DirectX 11.0
153 NVIDIA GeForce GTX 460M n/a 1371 n/a 0
DirectX 11.0
154 NVIDIA GeForce GTX 560M n/a 1356 n/a 0
DirectX 11.0
155 AMD Radeon Vega 11 n/a 1341 n/a 0.8
DirectX 12.0
156 AMD Radeon R8 M350DX n/a 1330 n/a 0
DirectX 12.0
157 AMD Radeon Vega 8 Mobile n/a 1289 n/a 0.2
DirectX 12.0
158 NVIDIA GeForce GT 740M n/a 1234 n/a 0
DirectX 11.0
159 AMD Radeon Vega 10 Mobile n/a 1219 n/a 0.1
DirectX 12.0
160 AMD Radeon R7 240 58 1217 21 0
DirectX 11.0
161 NVIDIA GeForce GT 730 53 1187 22 0.1
DirectX 11.0
162 NVIDIA GeForce 920M n/a 1184 n/a 0
DirectX 12.0
163 AMD Radeon HD 6670 90 1114 12 0
DirectX 11.0
164 AMD FirePro W2100 n/a 1058 n/a 0
DirectX 12.0
165 AMD Radeon HD 6770M n/a 976 n/a 0
DirectX 11.0
166 ATI Radeon HD 5670 245 968 n/a 0
DirectX 11.0
167 Intel UHD Graphics 620 n/a 921 n/a 0.1
DirectX 12.0
168 AMD Radeon HD 8570M n/a 888 n/a 0
DirectX 11.0
169 Intel HD Graphics 530 170 853 5 0
DirectX 12.0
170 Intel HD Graphics 630 n/a 847 n/a 0
DirectX 12.0
171 NVIDIA GeForce 820M n/a 847 n/a 0
DirectX 11.0
172 AMD Radeon HD 6570 59 846 14 0
DirectX 11.0
173 AMD Radeon HD 7670M n/a 828 n/a 0
DirectX 11.0
174 NVIDIA GeForce GT 630 69 804 12 0
DirectX 11.0
175 NVIDIA GeForce GT 710 40 781 20 0.1
DirectX 11.0
176 Intel UHD Graphics 630 n/a 735 n/a 0.1
DirectX 12.0
177 Intel HD Graphics 620 n/a 728 n/a 0.1
DirectX 12.0
178 NVIDIA GeForce 710M n/a 728 n/a 0
DirectX 11.0
179 NVIDIA GeForce GT 720 58 724 13 0
DirectX 11.0
180 Intel Iris Plus Graphics 640 n/a 720 n/a 0
DirectX 12.0
181 NVIDIA GeForce GT 630M n/a 712 n/a 0
DirectX 11.0
182 AMD Radeon HD 7650M n/a 680 n/a 0
DirectX 11.0
183 Intel HD Graphics 4600 590 660 n/a 0.1
DirectX 11.0
184 Intel Iris Graphics 520 n/a 611 n/a 0
DirectX 12.0
185 Intel HD Graphics (Cherry Trail Mobile) n/a 610 n/a 0
DirectX 12.0
186 Intel HD Graphics 5500 n/a 582 n/a 0
DirectX 11.0
187 Intel HD Graphics 515 Mobile n/a 549 n/a 0
DirectX 12.0
188 Intel HD Graphics 615 n/a 525 n/a 0
DirectX 12.0
189 Intel HD Graphics 4400 Mobile n/a 510 n/a 0.1
DirectX 11.0
190 Intel HD Graphics 4000 Mobile n/a 442 n/a 0.1
DirectX 11.0
191 AMD Radeon HD 7470 76 437 6 0
DirectX 11.0
192 AMD Radeon HD 7470M n/a 436 n/a 0
DirectX 11.0
193 Intel HD Graphics (Haswell) n/a 385 n/a 0
DirectX 11.0
194 NVIDIA GeForce GT 610 35 367 10 0
DirectX 11.0
195 AMD Radeon HD 6450 32 344 11 0
DirectX 11.0
196 Intel HD Graphics 2500 30 300 10 0
DirectX 11.0
197 Intel HD Graphics (Ivy Bridge Mobile) n/a 294 n/a 0
DirectX 11.0
198 ATI Radeon HD 5450 32 231 7 0
DirectX 11.0
199 AMD Radeon Vega 3 Mobile n/a 0 n/a 0
DirectX 12.0
200 AMD Radeon RX Vega M GH Graphics n/a -9965 n/a 0
DirectX 12.0