Tổng Hợp · 28/04/2021

Bảng đánh giá sau thời gian thử việc

Nhận xét đánh giá nhân viên thử việc

Bảng đánh giá sau thời gian thử việc

Bảng đánh giá sau thời gian thử việc được sử dụng để các quản lý đánh giá quá trình làm việc của nhân viên mới sau một thời gian thử việc có mang lại hiệu quả công việc, thái độ làm việc, trách nhiệm với công việc như thế nào, từ đó đề xuất lên lãnh đạo có tiếp nhận nhân viên đó hay không. Mời các bạn tham khảo.

1. Quy trình đánh giá sau thời gian thử việc

Sau khi nhân viên hết thời gian thử việc, sẽ cần một bản đánh giá nhân viên đó trong thời gian thử việc của quản lý trực tiếp, gửi về phòng hành chính và giám đốc để ra quyết định có kí tiếp hợp đồng chính thức hay không. Cụ thể quy trình đánh giá sau thời gian thử việc có thể tóm tắt như sau:

  • Hết thử việc quản lý trực tiếp sẽ xem xét đánh giá lại quá trình thử việc của nhân viên để đề xuất có ký HĐ chính thức hay không.
  • Quản lý gửi bản đánh giá gửi bộ phận nhân sự
  • Bộ phận nhân sự tổng kết xin ý kiến lãnh đạo
  • Nhân sự làm hợp đồng và chuyển cho quản lý trực tiếp
  • Quản lý trực tiếp trao đổi với nhân viên và cho ký HĐ nếu hai bên đồng ý tiếp tục làm việc với nhau.

2. Bảng nhận xét đánh giá nhân viên thử việc mẫu số 1

Logo Công ty Tên Công ty 

BẢNG NHẬN XÉT NHÂN VIÊN

Kính gửi: – Ban giám đốc Công ty ………

– Phòng Hành Chính Nhân Sự

Bộ phận (Phòng ban): ……………………………… Người đánh giá: …………………………

Xin thông báo kết quả làm việc của nhân viên như sau:

Họ và tên nhân viên: ………………………… Vị trí: ………………………………

Phòng ban: …………………………………

Thời gian đánh giá công việc từ ngày …………… đến ngày ………………

Lưu ý: Nhận xét tích (x) vào ô tương ứng. Cột đánh giá nào được đánh dấu nhiều nhất sẽ đánh giá nhân viên theo cấp độ đó.

STT NỘI DUNG ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ
Xuất sắc Tốt Khá TB Kém
1 Chấp hành nội quy, tác phong
Tuân thủ giờ làm việc và nội quy lao động
Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
Giữ gìn vệ sinh chung và vệ sinh nơi làm việc
2 Quan hệ
Với cấp trên, đồng nghiệp, đối tác và khách hàng
Giải quyết yêu cầu của khách hàng: nhanh chóng, kịp thời
Thái độ chăm sóc khách hàng: cẩn thận, chu đáo, thỏa mãn nhu cầu của khách hàng
3 Công việc
Tinh thần hợp tác trong công việc
Chất lượng, số lượng công việc hoàn thành
Khả năng tiếp thu công việc, chịu áp lực công việc
Mức độ tin cậy
Tính kỷ luật
Khả năng làm việc độc lập, chủ động trong công việc
Sự sáng tạo trong công việc
Tinh thần học hỏi và cầu tiến
Tinh thần trách nhiệm trong công việc
4 Kỹ năng
Kỹ năng giao tiếp
Kỹ năng làm việc nhóm
Kỹ năng mềm: đàm phán, thuyết phục,…
Kỹ năng giải quyết vấn đề
Kỹ năng hoạch định công việc và quản lý
TỔNG SỐ ĐIỂM (20)

NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI ĐÁNH GIÁ: 

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………..

Ưu điểm của nhân viên:

– …………………………………………………………………………

– …………………………………………………………………………

– …………………………………………………………………………

Khuyết điểm của nhân viên:

– …………………………………………………………………………

– …………………………………………………………………………

Đánh giá chung: …………………………………………………

Kiến nghị:

☐ Ký hợp đồng lao động chính thức với thời hạn:

☐ 06 tháng ☐ 12 tháng ☐ 24 tháng

☐ 36 tháng ☐ Vô thời hạn ☐ Khác:…………..

☐ Kết thúc hợp đồng

Đề xuất mức lương (nếu có):…………………………..

Giám đốc xét duyệt:

☐ Đồng ý ☐ Không đồng ý

☐ Ý kiến khác: …………………………………………….

Ký duyệt

………, ngày …. tháng … năm …….

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

3. Bảng nhận xét đánh giá nhân viên thử việc mẫu số 2

Bảng nhận xét đánh giá nhân viên thử việc

Công ty………………………..
Phòng Nhân Sự (HR Dept)
BẢNG ĐÁNH GIÁ SAU THỜI GIAN THỬ VIỆC
(ASSESSMENT FORM AFTER THE TRIAL PERIOD)

(Áp dụng cho Nhân viên văn phòng, khối gián tiếp
và cấp 
quản lý – Apply for office and indirect staffs and other managers)

Họ tên (Full-name):………………………
Bộ phận (Dept.): …………………………
Chức vụ (Job title): ……………………..
Ngày nhận việc (Available date): …….
Người Quản lý trực tiếp (Direct Manager):……………. Chức vụ (Job title):……………….

A. CÔNG VIỆC HIỆN TẠI ĐANG THỰC HIỆN (Xếp theo thứ tự ưu tiên):
(Current working assignments – Order of priority)

STT (NO.) CÔNG VIỆC CHÍNH (Main Assignments) CÔNG VIỆC PHỤ (Secondary Assignments)
1
2
3
4
5

B. CẤP QUẢN LÝ TRỰC TIẾP ĐÁNH GIÁ (Điểm số tối đa là 10 điểm)
(Assessment of the direct manager – Maximum point is 10):

STT
(NO.)
SO VỚI YÊU CẦU CÔNG VIỆC
(Compare with work requirement)
PHẦN ĐÁNH GIÁ (Assessment) ĐIỂM SỐ
(Points)
1 Tính phức tạp (Complex)
2 Khối lượng công việc (số giờ làm việc trong ngày)
(Workload – Amount of working hour in a day)
3 Tính sáng tạo, linh động
(Creative, lively)
4 Tính phối hợp, tổ chức
(Co-ordinate, organized)
5 Tinh thần trách nhiệm
(Sense of Responsibility)
6 Tính kỷ luật
(Disciplinary)
7 Kết quả đạt được
(Achieved results)
8 Kinh nghiệm giải quyết
(Experiences of solution)
9 Kỹ năng chuyên môn
(Professional skills)
10 Khả năng quản lý điều hành
(Ability to manage, control)
TỔNG ĐIỂM TỐI ĐA (Nếu đánh giá toàn bộ các chỉ tiêu): 100
(Total of maximum point – Assessment of all criteria:100)
XẾP LOẠI (Rank):………………..

GHI CHÚ: Chỉ tiêu nào không có trong yêu cầu công việc thì không cần đánh giá (Kết quả chỉ tính trên các chỉ tiêu yêu cầu).

(Notes: The criterion that is not required will not be assessed – The result is only depend on required criteria).

XẾP LOẠI: XUẤT SẮC : 81% ≤ X ≤ 100% T.BÌNH : 51% ≤ X ≤ 60%
(Rank) (Excellent) (Average)
GIỎI : 71% X  80% YẾU : X 50%
(Good) (Bad)
KHÁ : 61% X 70%
(Fair)

C. PHẦN NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ VÀ ĐỀ XUẤT CỦA CẤP QUẢN LÝ (Comments, Assessments and Proposals of Manager):

1. Đánh giá chung (Overall Assessments):

MẶT TÍCH CỰC
(Strengths)
MẶT HẠN CHẾ
(Weakness)
TRIỂN VỌNG
(Prospects)

2. Đề xuất (Proposals):

NGÀY
(Date)

CHỮ KÝ
(Signature)

D. Ý KIẾN NHÂN VIÊN ĐƯỢC ĐÁNH GIÁ (Opinions of Trial Staff):

NGÀY
(Date)

CHỮ KÝ
(Signature)

E. Ý KIẾN PHÒNG NHÂN SỰ (Comments of HR Department):

NGÀY
(Date)

CHỮ KÝ
(Signature)

F. XÉT DUYỆT BAN GIÁM ĐỐC (Approval of Board of General Manager):

NGÀY
(Date)

CHỮ KÝ
(Signature)

Bạn có thể tải về tập tin thích hợp cho bạn tại các liên kết dưới đây.